to be living in poverty
Nghĩa thường dùng
“Many people are living in poverty around the world.”Nhiều người đang sống trong cảnh nghèo đói trên toàn thế giới.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people are living in poverty around the world.”Nhiều người đang sống trong cảnh nghèo đói trên toàn thế giới.
Đang tải...