Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be living in poverty

/tu bi ˈlɪvɪŋ ɪn ˈpɑːvərti/

Nghĩa thường dùng

trải qua việc thiếu thốn những điều cần thiết. cụm từ

“Many people are living in poverty around the world.”Nhiều người đang sống trong cảnh nghèo đói trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...