Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be living on borrowed time

/bi ˈlɪvɪŋ ɑn ˈbɔroʊd taɪm/

Nghĩa thường dùng

sống trong tình huống rủi ro có thể kết thúc tồi tệ cụm từ

“He feels he’s living on borrowed time with his debts.”Anh ấy cảm thấy mình đang sống trong tình huống rủi ro với các khoản nợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...