to be living on borrowed time
Nghĩa thường dùng
“He feels he’s living on borrowed time with his debts.”Anh ấy cảm thấy mình đang sống trong tình huống rủi ro với các khoản nợ.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He feels he’s living on borrowed time with his debts.”Anh ấy cảm thấy mình đang sống trong tình huống rủi ro với các khoản nợ.
Đang tải...