to be living on the edge
Nghĩa thường dùng
“He is living on the edge with his investment choices.”Anh ấy đang sống trong tình huống rủi ro với các lựa chọn đầu tư.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is living on the edge with his investment choices.”Anh ấy đang sống trong tình huống rủi ro với các lựa chọn đầu tư.
Đang tải...