to be lost in thought
Nghĩa thường dùng
“He was lost in thought, reflecting on his past mistakes.”Anh ấy đang mải suy nghĩ, suy ngẫm về những sai lầm trong quá khứ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was lost in thought, reflecting on his past mistakes.”Anh ấy đang mải suy nghĩ, suy ngẫm về những sai lầm trong quá khứ.
Đang tải...