to be love at first sight
/bi lʌv æt fɜrst saɪt/
Nghĩa thường dùng
yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên
cụm từ
“It was love at first sight when they met at the party.”Đó là tình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên khi họ gặp nhau tại bữa tiệc.