Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be love at first sight

/bi lʌv æt fɜrst saɪt/

Nghĩa thường dùng

yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên cụm từ

“It was love at first sight when they met at the party.”Đó là tình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên khi họ gặp nhau tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...