Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be lovesick

/tuː bi lʌv sɪk/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn vì tình yêu cụm từ

“He was lovesick after she left him.”Anh ấy cảm thấy buồn bã sau khi cô ấy rời bỏ anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...