Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be off the beaten path

/bi ɔf ðə ˈbiːtn pæθ/

Nghĩa thường dùng

ở một nơi không nổi tiếng hoặc ít được biết đến cụm từ

“They chose a hotel that was off the beaten path for a more authentic experience.”Họ chọn một khách sạn không nổi tiếng để có trải nghiệm chân thật hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...