Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on a tight budget

/tu bi ɒn ə taɪt ˈbʌdʒɪt/

Nghĩa thường dùng

có ngân sách hạn chế cụm từ

“We're on a tight budget this month due to unexpected expenses.”Tháng này chúng tôi có ngân sách hạn chế do chi phí bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...