Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the brink

/bi ɒn ðə brɪŋk/

Nghĩa thường dùng

ở rất gần một tình huống nguy hiểm cụm từ

“The country is on the brink of a major crisis.”Quốc gia đang ở rất gần một cuộc khủng hoảng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...