Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the brink of poverty

/bi ɑn ðə brɪŋk ʌv ˈpɑvərti/

Nghĩa thường dùng

gần như trở nên nghèo khó cụm từ

“Many families are on the brink of poverty due to rising costs.”Nhiều gia đình gần như trở nên nghèo khó do chi phí tăng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...