Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the edge of one's seat

/tuː bi ɒn ði ɛdʒ əv wʌnz siːt/

Nghĩa thường dùng

Rất hồi hộp hoặc lo lắng về điều gì đó. cụm từ

“I was on the edge of my seat during the movie.”Tôi đã rất hồi hộp trong suốt bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...