to be on the edge of sanity
Nghĩa thường dùng
“After weeks of stress, I felt like I was on the edge of sanity.”Sau nhiều tuần căng thẳng, tôi cảm thấy như mình sắp mất trí.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After weeks of stress, I felt like I was on the edge of sanity.”Sau nhiều tuần căng thẳng, tôi cảm thấy như mình sắp mất trí.
Đang tải...