Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the front lines

Nghĩa thường dùng

Trực tiếp tham gia vào tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn. cụm từ

“Doctors on the front lines are risking their lives every day.”Các bác sĩ ở tuyến đầu đang mạo hiểm tính mạng hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...