Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the same page

/tu bi ɑn ðə seɪm peɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

có sự hiểu biết chung cụm từ

“It's important for partners to be on the same page about their goals.”Điều quan trọng là các đối tác phải có sự hiểu biết chung về mục tiêu của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...