Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on the same team

/tə bi ɑn ðə seɪm tim/

Nghĩa thường dùng

làm việc cùng nhau hướng tới mục tiêu chung cụm từ

“We are on the same team in this project.”Chúng tôi cùng làm việc trong dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...