to be on thin ice
/tə bi ɒn θɪn aɪs/
Nghĩa thường dùng
ở trong tình huống rủi ro
cụm từ
“He’s on thin ice after missing several deadlines.”Anh ta đang ở trong tình huống rủi ro sau khi bỏ lỡ nhiều hạn chót.