Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be on thin ice

/tə bi ɒn θɪn aɪs/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống rủi ro cụm từ

“He’s on thin ice after missing several deadlines.”Anh ta đang ở trong tình huống rủi ro sau khi bỏ lỡ nhiều hạn chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...