Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be open-minded

/tə bi ˈoʊpənˌmaɪndɪd/

Nghĩa thường dùng

có tư duy cởi mở cụm từ

“Being open-minded allows for better understanding.”Có tư duy cởi mở cho phép hiểu biết tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...