Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be part of the ecosystem

/bi pɑrt ʌv ði ˈiːkəˌsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

thuộc về và tương tác với môi trường tự nhiên cụm từ

“Every species is part of the ecosystem and plays a role.”Mỗi loài đều là một phần của hệ sinh thái và đóng góp vai trò.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...