to be penny wise and pound foolish
Nghĩa thường dùng
“He's penny wise and pound foolish with his spending.”Anh ấy tiết kiệm nhỏ nhưng lại lãng phí lớn trong chi tiêu.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He's penny wise and pound foolish with his spending.”Anh ấy tiết kiệm nhỏ nhưng lại lãng phí lớn trong chi tiêu.
Đang tải...