Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be praised to the heavens

/tə bi preɪzd tə ðə ˈhɛvənz/

Nghĩa thường dùng

được khen ngợi rất cao cụm từ

“His work was praised to the heavens by critics.”Công việc của anh ấy đã được các nhà phê bình khen ngợi rất cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...