Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be scared silly

/tu bi skɛrd ˈsɪli/

Nghĩa thường dùng

Rất sợ hãi hoặc bị sốc. cụm từ

“The loud thunder scared me silly.”Tiếng sấm lớn đã khiến tôi sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...