to be scared silly
Nghĩa thường dùng
“The loud thunder scared me silly.”Tiếng sấm lớn đã khiến tôi sợ hãi.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The loud thunder scared me silly.”Tiếng sấm lớn đã khiến tôi sợ hãi.
Đang tải...