Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be smitten by love

Nghĩa thường dùng

yêu say đắm hoặc mê mẩn cụm từ

“He was completely smitten by love after their first date.”Anh ấy đã hoàn toàn say mê vì tình yêu sau buổi hẹn hò đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...