Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be smitten with someone

/tuː bi ˈsmɪtən wɪð ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

yêu ai đó say đắm cụm từ

“He is smitten with her and can't stop thinking about her.”Anh ấy yêu cô ấy say đắm và không thể ngừng nghĩ về cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...