Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be stuck in a memory loop

/bi stʌk ɪn ə ˈmɛməri luːp/

Nghĩa thường dùng

nhớ lại một ký ức nhiều lần cụm từ

“After the incident, he felt stuck in a memory loop.”Sau sự cố, anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một vòng ký ức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...