Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be stuck in the past

/tə bi stʌk ɪn ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

Không thể tiến lên từ những sự kiện hoặc kỷ niệm trong quá khứ. cụm từ

“He's stuck in the past and can't see the future.”Anh ấy bị mắc kẹt trong quá khứ và không thể nhìn thấy tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...