Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be swept off your feet

/tu bi swɛpt ɔf jʊr fiːt/

Nghĩa thường dùng

bị yêu cuồng nhiệt một cách bất ngờ cụm từ

“He was completely swept off his feet when he met her.”Anh ấy bị yêu cuồng nhiệt hoàn toàn khi gặp cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...