Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be the one and only

/tu bi ðə wʌn ənd ˈoʊnli/

Nghĩa thường dùng

là người bạn đời duy nhất của ai đó cụm từ

“He is her one and only, and she can't imagine life without him.”Anh ấy là người duy nhất của cô ấy, và cô ấy không thể tưởng tượng cuộc sống thiếu anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...