to be the talk of the town
Nghĩa thường dùng
“Her performance was the talk of the town.”Buổi biểu diễn của cô ấy đã trở thành chủ đề bàn tán của cả thành phố.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her performance was the talk of the town.”Buổi biểu diễn của cô ấy đã trở thành chủ đề bàn tán của cả thành phố.
Đang tải...