Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be the talk of the town

/tɔːk/

Nghĩa thường dùng

được bàn tán và khen ngợi rộng rãi cụm từ

“Her performance was the talk of the town.”Buổi biểu diễn của cô ấy đã trở thành chủ đề bàn tán của cả thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...