Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be there through thick and thin

/tuː bi ðɛr θruː θɪk ənd θɪn/

Nghĩa thường dùng

luôn hỗ trợ ai đó bất kể hoàn cảnh cụm từ

“She has been there for me through thick and thin.”Cô ấy đã luôn bên tôi trong cả lúc tốt và xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...