Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be under the weather

/tu bi ˈʌndər ðə ˈwɛðər/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy không khỏe cụm từ

“I'm feeling a bit under the weather today.”Hôm nay tôi cảm thấy hơi không khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...