Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be up in arms

Nghĩa thường dùng

rất tức giận về điều gì đó cụm từ

“The community was up in arms over the new policy.”Cộng đồng đã rất tức giận về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...