Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be walking a fine line

/bi ˈwɔkɪŋ ə faɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

Đi trên một đường ranh giới cần sự cân nhắc cẩn thận. cụm từ

“He’s walking a fine line between being friendly and unprofessional.”Anh ấy đang đi trên một đường ranh giới giữa việc thân thiện và không chuyên nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...