Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be walking into a minefield

Nghĩa thường dùng

Vào một tình huống có nhiều nguy cơ tiềm ẩn. cụm từ

“Discussing politics at family gatherings can feel like walking into a minefield.”Thảo luận về chính trị trong các buổi gặp mặt gia đình có thể giống như bước vào một mảnh đất nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...