Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be walking on a tightrope

/tʊ bi ˈwɔkɪŋ ɑn ə ˈtaɪtroʊp/

Nghĩa thường dùng

đi trên dây cụm từ

“She is walking on a tightrope with her current job situation.”Cô ấy đang đi trên dây với tình huống công việc hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...