Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be well-off

/tə bi wɛl ɑf/

Nghĩa thường dùng

Có nhiều tiền; giàu có. cụm từ

“They are well-off and can afford luxury vacations.”Họ có nhiều tiền và có thể chi trả cho những kỳ nghỉ xa xỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...