Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be well-regarded

/tə bi ˌwel rɪˈɡɑːdɪd/

Nghĩa thường dùng

được tôn trọng và ngưỡng mộ cụm từ

“She is well-regarded in her field.”Cô ấy được tôn trọng trong lĩnh vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...