Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to be wrapped around someone's finger

/tu bi ræpt əˈraʊnd ˈsʌm.wʌnz ˈfɪŋ.ɡər/

Nghĩa thường dùng

để ai đó hoàn toàn dưới sự kiểm soát của bạn cụm từ

“He has her wrapped around his finger; she does everything he says.”Anh ấy có cô ấy hoàn toàn dưới sự kiểm soát; cô ấy làm mọi thứ anh ấy nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...