Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to bear in mind

/tu bɛr ɪn maɪnd/

Nghĩa thường dùng

để nhớ hoặc xem xét điều gì đó cụm từ

“Bear in mind that results can vary.”Hãy nhớ rằng kết quả có thể khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...