Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to bear the brunt of

/tə bɛr ðə brʌnt ʌv/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng phần tồi tệ nhất của điều gì đó, thường là nỗi buồn cụm từ

“She bore the brunt of the family's sadness after the loss.”Cô ấy chịu đựng phần tồi tệ nhất của nỗi buồn gia đình sau mất mát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...