to bear the brunt of
Nghĩa thường dùng
“She bore the brunt of the family's sadness after the loss.”Cô ấy chịu đựng phần tồi tệ nhất của nỗi buồn gia đình sau mất mát.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She bore the brunt of the family's sadness after the loss.”Cô ấy chịu đựng phần tồi tệ nhất của nỗi buồn gia đình sau mất mát.
Đang tải...