Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to bite off more than you can chew

/tə baɪt ɔf mɔr ðæn jʊ kæn tʃu/

Nghĩa thường dùng

Nhận một nhiệm vụ quá lớn để bạn có thể xử lý. cụm từ

“I think you’re biting off more than you can chew with that project.”Tôi nghĩ bạn đang nhận một nhiệm vụ quá lớn với dự án đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...