to bite the bullet
Nghĩa thường dùng
Đối diện với một tình huống khó khăn bằng sự dũng cảm.
cụm từ
“He decided to bite the bullet and start his own business.”Anh ấy quyết định đối diện với khó khăn và bắt đầu kinh doanh riêng.