Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to bite the bullet

Nghĩa thường dùng

Đối diện với một tình huống khó khăn bằng sự dũng cảm. cụm từ

“He decided to bite the bullet and start his own business.”Anh ấy quyết định đối diện với khó khăn và bắt đầu kinh doanh riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...