Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to blaze a trail

/bleɪz ə treɪl/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó đổi mới hoặc mới mẻ cụm từ

“She blazed a trail in renewable energy technology.”Cô ấy đã mở đường trong công nghệ năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...