Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to break new ground

/tu breɪk nu ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó mới mẻ hoặc khác biệt cụm từ

“Their relationship broke new ground in the community.”Mối quan hệ của họ đã mở ra điều mới mẻ trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...