Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to break someone's heart

/tuː breɪk ˈsʌmwʌnz hɑrt/

Nghĩa thường dùng

gây ra nỗi đau lớn cho ai đó cụm từ

“She broke his heart when she left him.”Cô ấy đã làm tan vỡ trái tim anh khi rời bỏ anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...