to break the bank
Nghĩa thường dùng
“Buying that car will break the bank for me.”Mua chiếc xe đó sẽ khiến tôi hết tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Buying that car will break the bank for me.”Mua chiếc xe đó sẽ khiến tôi hết tiền.
Đang tải...