Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to break the bank

/breɪk ðə bæŋk/

Nghĩa thường dùng

chi tiêu hết tiền của bạn cụm từ

“Buying that car will break the bank for me.”Mua chiếc xe đó sẽ khiến tôi hết tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...