Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to break the ice

/tu breɪk ði aɪs/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu cuộc trò chuyện trong một tình huống xã hội cụm từ

“He told a joke to break the ice at the party.”Anh ấy đã kể một câu chuyện cười để bắt đầu cuộc trò chuyện tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...