Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to break the mold

/tu breɪk ðə moʊld/

Nghĩa thường dùng

Làm điều gì đó theo cách mới. cụm từ

“She broke the mold with her innovative ideas.”Cô ấy đã làm điều gì đó mới mẻ với những ý tưởng sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...