to break the silence
Nghĩa thường dùng
“She broke the silence with a warning about the storm.”Cô ấy đã phá vỡ sự im lặng với một lời cảnh báo về bão.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She broke the silence with a warning about the storm.”Cô ấy đã phá vỡ sự im lặng với một lời cảnh báo về bão.
Đang tải...