Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to break the silence

/breɪk ðə ˈsaɪləns/

Nghĩa thường dùng

nói sau một thời gian im lặng cụm từ

“She broke the silence with a warning about the storm.”Cô ấy đã phá vỡ sự im lặng với một lời cảnh báo về bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...