Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to break the trust

Nghĩa thường dùng

phản bội niềm tin của ai đó cụm từ

“He broke the trust of his friends by lying.”Anh ta đã phản bội niềm tin của bạn bè bằng cách nói dối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...