Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to broaden perspectives

/ˈbrɔːdən pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

để mở rộng quan điểm và sự hiểu biết của mọi người cụm từ

“Traveling can help to broaden perspectives.”Du lịch có thể giúp mở rộng quan điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...